Python#

Tài liệu tham khảo API Python của VEX CTE giải thích chức năng của từng lệnh, phương thức và hàm, các tham số đầu vào mà chúng sử dụng, giá trị trả về và cách sử dụng chúng trong một dự án.

Hãy sử dụng tài liệu tham khảo này khi bạn muốn hiểu rõ một lệnh trước khi thêm nó vào dự án, kiểm tra các giá trị mà lệnh đó chấp nhận hoặc trả về, hoặc so sánh các lệnh liên quan trong cùng một danh mục.

Các lệnh Python được sử dụng trong các dự án VEXcode Python. Các dự án Blocks sử dụng phần API của Blocks thay thế.

Cách đọc mục phương pháp#

Hầu hết các bài viết về Python đều bao gồm các phần sau:

  • Tên lệnh - Tên chính thức của lệnh, phương thức hoặc hàm.

  • Mô tả - Giải thích lệnh này làm gì và khi nào thì nó hữu ích.

  • Cách sử dụng - Hiển thị cú pháp được sử dụng để viết lệnh trong mã.

  • Tham số - Liệt kê các tham số đầu vào mà lệnh chấp nhận và giải thích chức năng của từng tham số.

  • Giá trị trả về - Giải thích những gì lệnh trả về, nếu nó trả về một giá trị.

  • Ví dụ mã lệnh - Minh họa một cách sử dụng lệnh này trong dự án.

Các thành phần API Python thông dụng#

Yếu tố

Ý nghĩa của nó là gì

Phương pháp

Một lệnh được gọi trên một đối tượng như arm.move_inc(…).

Chức năng

Một lệnh được gọi trực tiếp, chẳng hạn như wait(…) hoặc print(…).

Tham số

Một giá trị được truyền vào phương thức hoặc hàm để điều khiển hoạt động của nó.

Tham số tùy chọn

Một tham số có thể bỏ qua để sử dụng hành vi mặc định.

Giá trị trả về

Giá trị mà một lệnh trả về, chẳng hạn như số, văn bản hoặc giá trị Boolean.

Từ vựng cơ bản của Python#

Thuật ngữ

Ý nghĩa của nó là gì

Biến số

Một tên lưu trữ một giá trị, chẳng hạn như x_target = 120.

Sợi dây

Văn bản nằm trong dấu ngoặc kép, ví dụ như “Hello”.

Số nguyên

Một số dương hoặc số âm, chẳng hạn như 90.

Trôi nổi

Một số có phần thập phân, chẳng hạn như 25.5.

Boolean

Một giá trị có thể là True hoặc False.

Lý lẽ

Một giá trị được truyền vào một phương thức hoặc lời gọi hàm, chẳng hạn như 100 trong arm.move_inc(0, 100, 0).

Ví dụ về cách nhập#

di chuyển_inc#

move_inc di chuyển cánh tay robot 6 trục một khoảng cách xác định dọc theo các trục x, y và z.

Phương thức này sẽ trả về giá trị Boolean cho biết liệu cánh tay robot 6 trục đã đạt đến vị trí yêu cầu hay chưa:

  • True - Cánh tay robot 6 trục đã đạt đến vị trí yêu cầu.

  • False - Cánh tay robot 6 trục không thể đạt đến vị trí yêu cầu.

Usage:
arm.move_inc(x, y, z, wait)

Tham số

Sự miêu tả

x

Khoảng cách di chuyển dọc theo trục x tính bằng milimét.

y

Khoảng cách di chuyển dọc theo trục y tính bằng milimét.

z

Khoảng cách di chuyển dọc theo trục z tính bằng milimét.

wait

Tùy chọn.

  • wait=True (mặc định) - Dự án chờ cho đến khi move_inc hoàn tất trước khi thực thi dòng mã tiếp theo.
  • wait=False - Dự án bắt đầu hành động và chuyển sang dòng mã tiếp theo ngay lập tức, mà không cần chờ move_inc kết thúc.

# Move the Arm +100 millimeters on the y-axis
arm.move_inc(0, 100, 0)