Mắt#
Giới thiệu#
Cảm biến mắt VEX VR có thể phát hiện vật thể và nhận biết màu sắc cũng như độ sáng của chúng.
Dưới đây là danh sách tất cả các khối có sẵn:
mắt gần vật thể – Báo cáo xem Cảm biến mắt có phát hiện vật thể trong phạm vi hay không.
mắt phát hiện màu – Báo cáo xem Cảm biến mắt có phát hiện màu được chỉ định hay không.
độ sáng mắt – Báo cáo độ sáng được phát hiện bởi Cảm biến mắt.
khi mắt – Chạy ngăn xếp các khối được đính kèm khi Cảm biến mắt phát hiện hoặc mất một đối tượng.
mắt gần vật thể#
Khối Boolean Eye near object báo cáo liệu Cảm biến Mắt có phát hiện vật thể nào trong phạm vi hoạt động hay không.
Đúng — Cảm biến mắt phát hiện vật thể.
Sai — Cảm biến mắt không phát hiện vật thể.
<[FrontEye v] là vật thể gần?>
Thông số |
Sự miêu tả |
|---|---|
mắt |
Cảm biến mắt dùng để phát hiện vật thể. |
Ví dụ
khi bắt đầu
[Stop driving after detecting an object.]
lái [tiến v]
chờ (0.1) giây
chờ cho đến khi <[FrontEye v] là vật thể gần?>
dừng lái
mắt nhận biết màu sắc#
Khối Boolean mắt phát hiện màu sắc cho biết liệu Cảm biến mắt có phát hiện màu sắc được chỉ định hay không.
Đúng – Cảm biến phát hiện màu sắc được chỉ định.
Sai – Cảm biến không phát hiện màu sắc được chỉ định.
<[FrontEye v] phát hiện [đỏ v]?>
Thông số |
Sự miêu tả |
|---|---|
mắt |
Cảm biến mắt dùng để phát hiện màu sắc. |
màu sắc |
Màu sắc cần nhận biết:
|
Ví dụ
khi bắt đầu
[Stop driving after detecting a green object.]
lái [tiến v]
chờ (0.1) giây
chờ cho đến khi <[FrontEye v] phát hiện [xanh lá v]?>
dừng lái
độ sáng của mắt#
Khối báo cáo độ sáng mắt hiển thị lượng ánh sáng phản xạ trở lại Cảm biến mắt, dưới dạng phần trăm từ 0% đến 100%.
Tỷ lệ phần trăm càng cao nghĩa là càng nhiều ánh sáng được phản xạ trở lại cảm biến mắt. Tỷ lệ phần trăm càng thấp nghĩa là càng ít ánh sáng được phản xạ trở lại.
(độ sáng [FrontEye v] tính bằng %)
Thông số |
Sự miêu tả |
|---|---|
mắt |
Cảm biến mắt dùng để phát hiện độ sáng. |
Ví dụ
khi bắt đầu
[Display whether a detected object is bright.]
lái [tiến v]
chờ cho đến khi <[FrontEye v] là vật thể gần?>
chờ (0.1) giây
nếu <(độ sáng [FrontEye v] tính bằng %) [math_less_than v] [70]> thì
in [Object not bright.] ▶
nếu không
in [Bright object!] ▶
khi mắt#
Khối khi mắt sẽ chạy chuỗi khối được đính kèm khi Cảm biến mắt được chọn phát hiện hoặc mất dấu một đối tượng.
khi [FrontEye v] [phát hiện v] đối tượng :: hat events
Thông số |
Sự miêu tả |
|---|---|
mắt |
Cảm biến mắt cần sử dụng. |
tình trạng |
Khi chồng khối lệnh được đính kèm chạy:
|
Ví dụ
khi [FrontEye v] [mất v] đối tượng :: hat events
[Find an object when it is lost.]
quay [phải v]
chờ cho đến khi <[FrontEye v] là vật thể gần?>
dừng lái